ĐH Sư phạm TPHCM | Thi tiếng anh A2,B1,B2,C1 khung châu âu TPHCM

Trung tâm thông báo lịch thi tiếng anh A2,B1,B2 khung châu âu TPHCM.

Được sự đồng ý của trường Đại học Sư Phạm TPHCM, trung tâm thông báo lịch thi tiếng anh A2,B1,B2,C1 khung châu âu TPHCM như sau:

**Đối tượng học và thi

– Căn cứ Thông báo số 826/2011/TB-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo kết luận về các cơ sở giáo dục tham gia rà soát năng lực ngoại ngữ giáo viên Tiếng Anh theo khung tham chiếu 6 bậc Châu Âu (A1, A2, B1, B2, C1, C2).
– Các đối tượng khác có nhu cầu nâng cao trình độ Ngoại ngữ theo chuẩn khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

**Tổ chức ôn và luyện thi

– Hình thức 1: Học viên nhận tài liệu ôn Tiếng anh châu âu A2,B1,B2 lúc ghi danh và luyện thi Tiếng anh châu âu A2,B1,B2 tập trung liên tục 1 tuần 3 buổi tại các chi nhánh của trung tâm vào các ca mà học viên đã đăng kí học. 
 
STT TRÌNH ĐỘ THỜI LƯỢNG
1 A2 40 tiết
2 B1 60 tiết
3 B2 60 tiết

– Hình thức 2: Học viên nhận tài liệu Tiếng anh châu âu A2,B1,B2,C1 lúc ghi danh và tự ôn ở nhà theo hướng dẫn của cán bộ phòng ghi danh. Trong quá trình tự ôn, nếu có bất kỳ thắc mắc học viên có thể gởi email cho giáo viên hoặc liên hệ bộ phận ghi danh để được giải đáp.

**Tổ chức thi

– Bạn cần chuẩn bị: 4 tấm ảnh (3×4) không quá 6 tháng, 1 bản sao CMND có công chứng.

STT TRÌNH ĐỘ NGÀY THI
1 A2 Tổ chức hàng tháng
2 B1 Tổ chức hàng tháng
3 B2 Tổ chức hàng tháng

**LỚP ĐƯỢC ÔN LUYỆN TRỰC TIẾP TẠI TRUNG TÂM

  • Tổ chức tại địa phương khi đủ số lượng

– TRUNG TÂM, CÓ TỔ CHỨC LỚP ÔN THI VỚI TỈ LỆ ĐẬU CAO , DÀNH CHO CÁC ANH/CHỊ HỌC VIÊN KHÔNG CÓ THỜI GIAN.

– CÁC KHOÁ ÔN VÀ THI TỔ CHỨC THƯỜNG XUYÊN. 

**Đơn vị cấp chứng chỉ:  Đại học Sư phạm TPHCM.

**Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: 
VĂN PHÒNG TUYỂN SINH - CƠ SỞ THỦ ĐỨC 
Địa chỉ: Số 20 Đường Phạm Văn Đồng, P.Linh Đông, Q.Thủ Đức, TPHCM
Điện Thoại: 0862.744.313 - 0868.44.6464 
Hotline: 01214.809.555 - 0988.44.6464 
Zalo: 09.3735.1718

1 An Giang TP Long Xuyên
2 Bà Rịa – Vũng Tàu TP Bà Rịa
3 Bạc Liêu TP Bạc Liêu
4 Bắc Kạn TP Bắc Kạn
5 Bắc Giang TP Bắc Giang
6 Bắc Ninh TP Bắc Ninh
7 Bến Tre TP Bến Tre
8 Bình Dương TP Thủ Dầu Một
9 Bình Định TP Quy Nhơn
10 Bình Phước TX Đồng Xoài
11 Bình Thuận TP Phan Thiết
12 Cà Mau TP Cà Mau
13 Cao Bằng TP Cao Bằng
14 Cần Thơ Q Ninh Kiều
15 Đà Nẵng Q Hải Châu
16 Đắk Lắk TP Buôn Ma Thuột
17 Đắk Nông TX Gia Nghĩa
18 Đồng Nai TP Biên Hòa
19 Đồng Tháp TP Cao Lãnh
20 Điện Biên TP Điện Biên Phủ
21 Gia Lai TP Pleiku
22 Hà Giang TP Hà Giang
23 Hà Nam TP Phủ Lý
24 Hà Nội Q Hoàn Kiếm
25 Hà Tĩnh TP Hà Tĩnh
26 Hải Dương TP Hải Dương
27 Hải Phòng Q Hồng Bàng
28 Hòa Bình TP Hòa Bình
29 Hậu Giang TP Vị Thanh
30 Hưng Yên TP Hưng Yên
31 TP. Hồ Chí Minh Quận 1
32 Khánh Hòa TP Nha Trang
33 Kiên Giang TP Rạch Giá
34 Kon Tum TP Kon Tum
35 Lai Châu TP Lai Châu
36 Lào Cai TP Lào Cai
37 Lạng Sơn TP Lạng Sơn
38 Lâm Đồng TP Đà Lạt
39 Long An TP Tân An
40 Nam Định TP Nam Định
41 Nghệ An TP Vinh
42 Ninh Bình TP Ninh Bình
43 Ninh Thuận TP Phan Rang – Tháp Chàm
44 Phú Thọ TP Việt Trì
45 Phú Yên TP Tuy Hòa
46 Quảng Bình TP Đồng Hới
47 Quảng Nam TP Tam Kỳ
48 Quảng Ngãi TP Quảng Ngãi
49 Quảng Ninh TP Hạ Long
50 Quảng Trị TP Đông Hà
51 Sóc Trăng TP Sóc Trăng
52 Sơn La TP Sơn La
53 Tây Ninh TP Tây Ninh
54 Thái Bình TP Thái Bình

**Giới thiệu Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu ( Gọi tắt là chứng chỉ châu âu )

– Ngày 30 tháng 9 năm 2008. Thủ Tướng Chính Phủ đã ký quyết định số số 1400/QĐ-TTG, phê duyệt Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu (chứng chỉ châu âu) làm chuẩn đào tạo trình độ tiếng Anh kèm theo đó là “Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam giai đoạn 2008-2020”. Ngày 15 tháng 2 năm 2012, Bộ giáo dục và Đào tạo đã Ban hành Thông tư 05 /2012/TT- BGDĐT, qui định về về việc qui đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ tương đương cấp độ B1, B2 của Khung tham chiếu (chứng chỉ châu âu).
lop-hoc-chung-chi-chau-au (3)

Lớp luyện thi chứng chỉ châu âu

– Để tạo điều kiện cho học viên hiểu rõ hơn về Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ (chứng chỉ châu âu) chung, chúng tôi xin giới thiệu Khung tham chiếu này.

– Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu (CEFR – Common European Framework of Reference) được Hội đồng Châu Âu thiết kế nhằm cung cấp các tiêu chuẩn tham chiếu cho việc học tập, giảng dạy và đánh giá cho tất cả các ngôn ngữ chính của Châu Âu. Theođó, hiểu biết và kỹ năng ngoại ngữ của một người được đánh giá theo 6 cấp độ chính.Khung tham chiếu xem ngôn ngữ như là một công cụ mà thông qua đó mỗi người có thể đạt mục tiêu của mình, vì vậy những mô tả về năng lực ngôn ngữ trong Khung này đánh giá học viên có thể làm và đạt được gì bằng ngôn ngữ đó.

Năng lực Cấp độ Mô tả năng lực
Sử dụng thành thạo C2 Có khả năng hiểu một cách dễ dàng những thông tin đọc và nghe được. Tóm tắt thông tin từ các nguồn nói và viết khác nhau, tái cấu trúc các lập luận và miêu tả thành một trình tự gắn kết. Biểu hiện khả năng ngôn ngữ một cách tự nhiên, trôi chảy và chính xác, phân lập các tầng nghĩa khác nhau kể cả trong những tình huống phức tạp.
C1 Có khả năng hiểu các loại văn bản dài và phức tạp, nhận biết được các hàm ý. Biểu hiện khả năng ngôn ngữ một cách tự nhiên, thuần thục mà không gặp phải nhiều khó khăn. Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt và hiệu quả phục vụ trong các mục đích xã hội, học tập hay công việc. Có khả năng dùng các câu có cấu trúc chặt chẽ, rõ ý về những đề tài phức tạp, sử dụng linh hoạt các thành phần câu, từ nối câu và các cụm từ chức năng.
Sử dụng độc lập B2 Có khả năng hiểu các ý chính trong văn bản phức tạp về các chủ đề cụ thể cũng như trừu tượng, bao gồm những thảo luận về các vấn đề kỹ thuật về chuyên ngành của người học. Giao tiếp một cách tự nhiên và lưu loát với người bản địa, không gây sự hiểu lầm giữa đôi bên. Có khả năng sử dụng các câu chi tiết, rõ ràng trong nhiều chủ đề khác nhau, bày tỏ quan điểm về một vấn đề cũng như so sánh những ưu, nhược điểm của từng đề tài trong các bối cảnh khác nhau.
B1 Có khả năng hiểu những ý chính trong ngôn ngữ thông qua các chủ đề quen thuộc thường gặp trong công việc, ở trường học hay khu vui chơi…Có thể xử lý hầu hết các tình huống có thể xảy ra trong giao tiếp. Có khả năng sử dụng các câu liên kết đơn giản trong các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hoặc liên quan đến sở thích cá nhân. Có thể miêu tả các sự kiện, các trải nghiệm, giấc mơ, ước ao hay tham vọng của mình và đưa ra những nguyên nhân, giải thích cho các ý kiến và dự định đó.
Sử dụng căn bản A2 Có thể hiểu câu và các cụm từ thông thường trong những hầu hết các chủ đề quen thuộc (ví dụ: thông tin cơ bản về bản thân và gia đình, mua sắm, địa lý địa phương, vấn đề việc làm). Có thể giao tiếp đơn giản, thực hiện các yêu cầu cơ bản và nắm bắt được thông tin khi giao tiếp trong các bối cảnh quen thuộc. Có thể dùng từ vựng đơn giản để miêu tả lý lịch cá nhân, bối cảnh trực tiếp hay những chủ đề về các nhu cầu cấp bách.
A1 Có khả năng hiểu và sử dụng các cấu trúc câu đơn giản và cơ bản nhằm đáp ứng những yêu cầu cụ thể. Có khả năng giới thiệu bản thân và những người khác, có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về bản thân như nơi sinh sống, những người quen biết hay những vật dụng sở hữu. Có thể giao tiếp một cách đơn giản, nói chậm rãi, rõ ràng và sẵn lòng nhận trợ giúp.

 

– Do mỗi cấp độ CEFR bao hàm một loạt các khả năng ngôn ngữ khác nhau, thời gian cần để đạt được cho mỗi cấp độ là khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố, gồm động cơ, năng lực ngôn ngữ cá nhân, độ tuổi, cường độ học, phương pháp giảng dạy và học tập, …. Theo nghiên cứu của Cambridge, thời gian cần thiết để đạt trình độ A1 là 75 giờ, đạt trình độ A2 là 180-200 giờ, đạt trình độ B1 là 350-400 giờ, đạt trình độ B2 là 500-600 giờ, đạt trình độ C1 là 700-800 giờ và C2 là 1000-1200 giờ.

lop-hoc-chung-chi-chau-au

Lớp ôn thi chứng chỉ châu âu

Tài liệu tham khảo:

1. Bộ giáo dục và đào tạo (2012). Thông tư 05/2012/TT-BGDDT.

2. Council of Europe, www.coe.int

3. University of Cambridge: ESOL Examinations (2011). Using the CEFR: The principles of good practice.

(*) Qui đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ tương đương cấp độ B1, B2 của Khung tham chiếu

Cấp độ CambridgeExam TOEIC TOEFL
IELTS GE BEC BULATS
B1 4.5 Preliminary PET Business Preliminary 40 450 450 PBT133 CBT

45 iBT

B2 5.5 First FCE Business Vantage  

60

600 500 BPT173 CBT

61 iBT

Leave a Reply

Your email address will not be published.