Chương trình khung Trung cấp Mầm Non hệ Chính Quy 1 Năm + 2 Năm

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRUNG CẤP MẦM NON

Đây là chương trình khung trung cấp mầm non hệ chính quy(2 năm), Chương trình khung trung cấp mầm non hệ 1 năm. Thông báo về việc XÉT TUYỂN ĐẦU VÀO TRUNG CẤP MẦM NON HỆ CHÍNH QUY( 1 NĂM + 2 NĂM)

1. Trình độ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp

2. Tên ngành đào tạo: Sư phạm Mầm non

3. Mã ngành: 42140201

4. Đối tượng học sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS, THPT hoặc tương đương . Thí sinh đã có 1 văn bằng tốt nghiệp như: Đại học, cao đẳng, cao đẳng nghề, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề,..(theo quy chế tuyển sinh Trung cấp chuyên nghiệp của Bộ GD&ĐT)

5. Thời gian đào tạo: 2 năm, 3 năm ,  1 năm

6. Giới thiệu tóm tắt chương trình khung trung cấp mầm non:

Chương trình cung cấp cho người học những kiến thức cốt lõi và kỹ năng cơ bản trong công tác chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non, đáp ứng yêu cầu xã hội đối với sự phát triển giáo dục mầm non..

7. Yêu cầu về kiến thức:

Học sinh tốt nghiệp đạt chuẩn kiến thức sau:

  • Hiểu biết về kiến thức giáo dục đại cương để vận dụng vào thực tiễn giáo dục mầm non.
  • Vận dụng hệ thống kiến thức khoa học giáo dục mầm non ở trình độ trung cấp để thực hiện tốt công tác chuyên môn.
  • Hiểu biết đầy đủ về mục tiêu, nội dung chương trình giáo dục sư phạm mầm non, phương pháp tổ chức các hoạt động giáo dục và sự phát triển của trẻ ở các độ tuổi khác nhau.
  • Biết áp dụng kiến thức khoa học giáo dục sư phạm mầm non vào việc tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ thuộc các đổi tượng khác nhau, trẻ có nhu cầu đặc biệt ở tất cả các nhóm tuổi, các loại hình trường, lớp mầm non.

8. Yêu cầu về kỹ năng:

  • Học sinh tốt nghiệp đạt chuẩn các kỹ năng thực hành cơ bản của ngành Trung cấp Sư phạm mầm non gồm:

8.1. Kỹ năng cứng

  • Quan sát, tìm hiểu và đánh giá mức độ phát triển của trẻ.
  • Thiết kế kế hoạch và tổ chức hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ mầm non phù hợp mục tiêu giáo dục, đặc điểm phát triển trẻ và điều kiện thực tiễn của địa phương.
  • Thiết kế môi trường giáo dục phát huy tính tích cực của trẻ, đáp ứng nhu cầu và khả năng của trẻ.
  • Lập kế hoạch và định hướng phát triển cho trẻ phù hợp, khoa học với yêu cầu của từng độ tuổi, của từng trẻ trong cùng độ tuổi.
  • Tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục.
  • Đánh giá hiệu quả và điều chỉnh quá trình chăm sóc giáo dục trẻ.
  • Quan sát, đánh giá mức độ phát triển của trẻ tại nhóm lớp quản lý.
  • Quản lý nhóm lớp hiệu quả.
  • Hợp tác và giao tiếp với đồng nghiệp, gia đình và cộng đồng trong hoạt động chăm sóc – giáo dục trẻ.
  • Có khả năng tuyên truyền, phối hợp với gia đình, cộng đồng trong công tác chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non.
  • Tự bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm và trình độ chuyên môn. 

8.2. Kỹ năng mềm:

  • Kỹ năng mềm: Học sinh tốt nghiệp phải có chứng chỉ/chứng nhận một trong các kỹ năng mềm của các tổ chức, trung tâm được cấp phép đào tạo kỹ năng mềm như: Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng tìm việc làm, kỹ năng tư duy…
  • Kỹ năng tin học: Học sinh sau khi tốt nghiệp đạt chứng chỉ Chuyên viên tin học văn phòng (Microsoft Office Specialist -MOS) đối với 3 phần mềm MS. Word, MS. Excel và MS. Powerpoint. Có khả năng sử dụng thành thạo phần mềm tin học văn phòng, đồng thời có khả năng tìm hiểu và sử dụng các phần mềm phục vụ công tác dạy học
  • Kỹ năng ngoại ngữ: Học sinh sau khi tốt nghiệp đạt chuẩn đầu ra về tiếng Anh 

9. Yêu cầu về thái độ:

  • Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, phụ huynh, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao.
  • Yêu nghề, yêu trẻ, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở các cơ sở mầm non.

10. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:

  • Học sinh sau khi tốt nghiệp và đạt chuẩn đầu ra ngành Trung cấp Sư phạm mầm non có thể làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non công lập và ngoài công lập.

11. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường:

Trên nền tảng các kiến thức và kỹ năng đã được trang bị, học sinh sau khi tốt nghiệp có khả năng:

  • Tiếp tục học tập ở bậc cao hơn (Cao đẳng, Đại học) và để năng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ;
  • Tự nghiên cứu, học tập, bổ sung các tri thức và kỹ năng còn thiếu nhằm đáp ứng với yêu cầu của vị trí công tác và quy hoạch phát triển nhân sự ở đơn vị công tác.

12. Chương trình khung trung cấp mầm non:

TT

Nội dung chương trình khung trung cấp mầm non

Khối lượng (ĐVHT)

1

Các học phần chung

27

2

Các học phần cơ sở

33

3

Các học phần chuyên môn

23

4

Thực tập nghề nghiệp

4

5

Thực tập tốt nghiệp

10

6

Thi tốt nghiệp

12

Tổng khối lượng chương trình khung trung cấp mầm non

109

Các học phần của chương trình khung trung cấp mầm non và kế hoạch giảng dạy:

TT Mã học phần
Tên học phần
Tổng

 số
tiết

(giờ)
/đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)
HKI

LT/TH

HK II

LT/TH

HK III

LT/TH

HK IV

LT/TH

I

Các học phần chung chương trình khung trung cấp mầm non (1)

 

 

 

 

 

1

QP1103 Giáo dục Quốc phòng – An ninh

75

 

 

1/2

 

2

CT1206 Chính trị

90

4/1

 

 

 

3

GDTC1303 Giáo dục thể chất

45

1/1

 

 

 

4

TIN1403 Tin học

45

 

1/1

 

 

5

AV1503 Anh văn  1

45

3/0

 

 

 

6

GDPL1702 Giáo dục pháp luật

30

 

 

 

2/0

7

AV1603 Anh văn  2

45

 

3/0

 

 

8

QLNN1802 Quản lý Nhà nước và quản lý ngành GDĐT

30

 

 

 

2/0

 

Học phần tự chọn chương trình khung trung cấp mầm non(2)

 

 

 

 

 

9

TCGT2102 Kỹ năng giao tiếp

30

 

2/0

 

 

II

Các học phần cơ sở chương trình khung trung cấp mầm non(3)

 

 

 

 

 

10

TLH3105 Tâm lý học trẻ em lứa tuổi mầm non

75

3/1

 

 

 

11

GDH3205 Giáo dục học mầm non

75

 

3/1

 

 

12

CTGD3303 Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm non

45

 

3/0

 

 

13

PTTC3403 Sự phát triển thể chất trẻ em mầm non

45

3/0

 

 

 

14

PPTC3503 Phương pháp giáo dục thể chất trẻ em lứa tuổi mầm non

45

3/0

 

 

 

15

VDD3603 Vệ sinh dinh dưỡng trẻ em mầm non

45

3/0

 

 

 

16

PB3703 Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ em mầm non

45

 

 

 

3/0

17

THMN3806 Tạo hình và phương pháp tổ chức tạo hình cho trẻ em lứa tuổi mầm non

60

 

2/1

 

 

18

TVTH3902 Tiếng Việt thực hành

30

 

2/0

 

 

III

Các học phần chuyên môn chương trình khung trung cấp mầm non(4)

 

 

 

 

 

19

PPNN4102 Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ em mầm non

30

 

 

2/0

 

20

AN4203 Âm nhạc

45

1/1

 

 

 

21

MU4303 Múa

60

0/2

 

 

 

22

PPAN4403 Phương pháp tổ chức hoạt động âm nhạc cho trẻ mầm non

45

 

 

1/1

 

23

VH4502 Văn học thiếu nhi

30

 

 

2/0

 

24

PPVH4603 Phương pháp tổ chức hoạt động làm quen văn học cho trẻ em MN

45

 

 

3/0

 

25

PPMT4703 Phương pháp giáo dục trẻ làm quen môi trường xung quanh

45

 

 

3/0

 

26

PPTO4803 Phương pháp cho trẻ mầm non làm quen với toán

45

 

 

3/0

 

IV

Thực tập chương trình khung trung cấp mầm non(5)

 

 

 

 

 

27 TTNN5104 Thực tập nghề nghiệp

60

 

 

0/2

 

28

TTTN5210 Thực tập tốt nghiệp

150

 

 

 

0/5

VI

Thi tốt nghiệp chương trình khung trung cấp mầm non(6)

 

 

 

 

 

29

TN6112 Thi tốt nghiệp

180

 

 

 

 

Tổng cộng(đvht)

109

 

 

 

 

Thi tốt nghiệp

TT

Nội dung

Hình thức thi

Thời gian thi(phút)

1

Chính trị: Học phần Chính trị

Viết

120

2

Lý thuyết tổng hợp

Viết

150

3

Thực hành nghề nghiệp

Thực hành

150

Thông báo tuyển sinh Trung cấp Sư Phạm Mầm non xét tuyển

**Chỉ tiêu tuyển sinh và ngành đào tạo
– Chỉ tiêu tuyển sinh: 200
– Chuyên ngành đào tạo: Sư phạm mầm non

**Đối tượng tuyển sinh
– 1 Năm:  đối với học viên đã tốt nghiệp 1 văn bằng đào tạo khác từ trung cấp nghề trở lên.
– 2 Năm: Đối với học viên đã tốt nghiệp THPT
– 2 Năm 3 tháng: Đối với học viên chưa tốt nghiệp THPT
– 3 Năm: Đối với học viên tốt nghiệp THCS.

**Thời gian phát hành và nhận hồ sơ: Mở lớp thường xuyên hàng tháng.
Hồ sơ nhập học bao gồm:
– Phiếu đăng ký học.
– Bằng và học bạ hoặc bảng điểm (Bản sao)
– Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của chính quyền địa phương)
– Bản sao công chứng Giấy Chứng minh nhân dân
– 02 ảnh chân dung cỡ 3×4

**Thời gian và loại hình đào tạo:
– Loại hình đào tạo: Chính quy
– Thời gian học: Học vào Tối Thứ 7 và Chủ Nhật.

**Bằng cấp sau tốt nghiệp

– Bằng Trung cấp chính quy.

– Được học Liên thông lên bậc Cao Đẳng – Đại Học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

dang-ky-hoc

VĂN PHÒNG TUYỂN SINH - CƠ SỞ THỦ ĐỨC - TT GIÁO DỤC ĐẤT VIỆT
Địa chỉ: Số 20 Phạm Văn Đồng, P.Linh Đông, Q.Thủ Đức, TP HCM
Điện Thoại: 0862.744.313 - 0121.480.9555
Zalo: 09.3735.1718
VĂN PHÒNG TUYỂN SINH - CƠ SỞ BÌNH THẠNH - TTGDTX QUẬN BÌNH THẠNH 
Địa chỉ: Số 801/19 Tầm Vu, P.16, Q.Bình Thạnh, TP HCM 
Điện Thoại: 0868.44.6464 - 0988.44.6464 
Zalo: 09.3735.1718 
VĂN PHÒNG TUYỂN SINH – CƠ SỞ BÌNH DƯƠNG - NHÀ VĂN HÓA TỈNH BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: 591 Đại lộ Bình Dương - Tp. Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 0868 177 977  – 0862 744 313. 
Hotline: 0937351718 (Liên hệ ngoài giờ hành chính)
Zalo: 09 3735 1718

dang-ky-hoc

BẢN ĐỒ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH – CƠ SỞ THỦ ĐỨC

Địa chỉ: Số 20 Phạm Văn Đồng, P.Linh Đông, Q.Thủ Đức, TP HCM 

BẢN ĐỒ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH – CƠ SỞ BÌNH THẠNH

Địa chỉ: Số 801/19 Tầm Vu, P.16, Q.Bình Thạnh, TP HCM

VĂN PHÒNG TUYỂN SINH – CƠ SỞ BÌNH DƯƠNG – NHÀ VĂN HÓA VĂN HÓA TỈNH BÌNH DƯƠNG

Địa chỉ : 591 Đại lộ Bình Dương – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương

Leave a Reply

Your email address will not be published.